Máy in mã vạch Argox F1

  • Mô tả
  • Size Guide
  • Đánh giá (0)

Mô tả

Tính năng vận hành
Phương thức inIn truyền nhiệt & nhiệt trực tiếp
Tốc độ in tối đa6 ips(152mm/s)
Độ phân giải203 dpi(8 dots/mm)
Khổ in tối đaMax 4.09”(104mm)
Bộ nhớ8MB DRAM (7MB user available)
4MB Flash ROM (3MB user available)
Giao tiếp chuẩn
  • USB 2.0 (B-Type)
  • Serial port: RS-232 (DB-9)
  • IEEE 802.3 10/100 Base-Tx Ethernet port (RJ-45)
  • 3 USB Host (A-Type). 2 ports at the front panel, 1 port at the rear panel
Nguồn điệnTự động điều chỉnh từ 100 – 240VAC, 50 – 60Hz
Tiêu chuẩn nhãn
  • Chiều rộng Min. 1” (25.4 mm) – Max. 4.64” (118 mm)
  • Đường kính cuộn giấy :8” (203.2 mm) với 3″ (76.2 mm)
  • Lõi giấy nhỏ  Min. 1 ” (25.4 mm) – Max. 3″ (76.2 mm)
Tiêu chuẩn Ribbon mực
  • Types Wax, wax/resin, resin
  • Chiều rộng Min. 1.18” (30 mm) – Max. 4.33” (110 mm)
  • Chiều dài tối đa với Ribbon  Max. 981’ (350 m)
  • Đường kính Ribbon Max 4.3”(109mm)
  • Đường kính lõi 1” (25.4 mm)
Mã vạch hỗ trợCác loại mã vạch 1D & 2D chuẩn hóa quốc tế
Tùy chọn
  • Cutter, Dispenser Kit
  • Stacker, RTC Card
  • 4MB Asian Font Card(Traditional Chinese
  • Simplified Chines
Nhiệt độ hoạt động4 – 400C

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.


Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy in mã vạch Argox F1”