Máy in mã vạch Argox X-1000VL

  • Mô tả
  • Size Guide
  • Đánh giá (0)

Mô tả

Tính năng vận hành
Phương thức inIn truyền nhiệt & nhiệt trực tiếp
Tốc độ in tối đa2~ 4ips(51~102mm/s)
Độ phân giải203 dpi(8 dots/mm)
Khổ in tối đaMax 4.09”(104mm)
Bộ nhớ8MB DRAM (7MB user available)
4MB Flash ROM (3MB user available)
Giao tiếp chuẩn
  • USB 2.0 (B-Type)
  • Serial port: RS-232 (DB-9)
Nguồn điệnTự động điều chỉnh từ 100 – 240VAC, 50 – 60Hz
Tiêu chuẩn nhãn
  • Chiều rộng Min. 1” (25.4 mm) – Max. 4.64” (112 mm)
  • Đường kính cuộn giấy :8” (203.2 mm) với 3″ (76.2 mm)
  • Lõi giấy nhỏ  Min. 1 ” (25.4 mm) – Max. 3″ (76.2 mm)
Tiêu chuẩn Ribbon mực
  • Types Wax, wax/resin, resin
  • Chiều rộng Min. 1” (25.4 mm) – Max. 4” (101.6 mm)
  • Chiều dài tối đa với Ribbon  Max. (360 m)
  • Đường kính Ribbon Max 3”(76mm)
  • Đường kính lõi 1” (25.4 mm)
Mã vạch hỗ trợCác loại mã vạch 1D & 2D chuẩn hóa quốc tế
Tùy chọn
  • Cutter, Dispenser Kit
  • Stacker, RTC Card
  • 4MB Asian Font Card(Traditional Chinese
  • Simplified Chines
Nhiệt độ hoạt động4 – 400C

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.


Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy in mã vạch Argox X-1000VL”